Bản dịch của từ 荡寇志 trong tiếng Việt
荡寇志
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàng | ㄉㄤˋ | d | ang | thanh huyền |
荡寇志 (Danh từ)
【dàng kòu zhì】
01
Một tiểu thuyết dài, tiếp theo của 'Thủy hử', mô tả việc triều đình tiêu diệt các anh hùng ở Liangshan.
一名《结水浒传》。长篇小说。清代俞万春作。七十回,附结子一回。继《水浒传》之后,叙述陈希真、陈丽卿等及官军荡平梁山,并将梁山泊好汉一一诛灭的故事。表现了作者极端仇视梁山义军的思想倾向。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荡寇志
dàng
荡
kòu
寇
zhì
志
Các từ liên quan
荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
寇不可玩
寇乱
寇仇
寇令
志业
志义
志乘
志乡
志书
- Bính âm:
- 【dàng】【ㄉㄤˋ】【ĐÃNG】
- Các biến thể:
- 蕩, 盪, 蘯, 𠎯, 𣿘, 𧑘
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,汤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶丶一フノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盪
愓
圵
挡
氹
蘯
簜
礑
擋
崵
宕
䦒
菵
茡
蘟
䖀
萋
茙
蔠
芨
藶
苊
萩
䕲
衳
衽
毖
秗
攱
垭
㭤
契
𠉢
钪
砈
砇
动荡
坦荡
游荡
荡漾
闯荡
淫荡
震荡
激荡
飘荡
浩荡
