Bản dịch của từ 荡然一空 trong tiếng Việt

荡然一空

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤˋdangthanh huyền

荡然一空 (Tính từ)

dàng rán yì kōng
01

Trống rỗng, hoàn toàn mất mát; không còn gì cả.

荡:洗涤;荡然:干净的样子。全都毁坏,消失尽净。形容原有的东西完全失去或毁坏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荡然一空

dàng

rán

kōng

Các từ liên quan

荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
然不
然且
然乃
然信
然则
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
荡
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤˋ】【ĐÃNG】
Các biến thể:
蕩, 盪, 蘯, 𠎯, 𣿘, 𧑘
Hình thái radical:
⿱,艹,汤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép