Bản dịch của từ 荡逸 trong tiếng Việt

荡逸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤˋdangthanh huyền

荡逸 (Động từ)

dàng yì
01

Phá huỷ, làm rối loạn rồi mất đi; làm tan tác, làm mất dấu vết

2.毁坏散失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trốn tránh, lảng tránh công việc hoặc trách nhiệm; thường dùng trong văn cảnh cổ hoặc trang trọng.

1.同“荡佚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荡逸

dàng

Các từ liên quan

荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
荡
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤˋ】【ĐÃNG】
Các biến thể:
蕩, 盪, 蘯, 𠎯, 𣿘, 𧑘
Hình thái radical:
⿱,艹,汤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép