Bản dịch của từ 荡风 trong tiếng Việt

荡风

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤˋdangthanh huyền

荡风 (Động từ)

dàng fēng
01

Cản gió lạnh khi đi đường; dùng để chỉ hành động chịu đựng khó khăn.

1.抵御行路风寒。亦用为比喻义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi ngược gió

2.顶风。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荡风

dàng

fēng

Các từ liên quan

荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
风世
风丝
风丝不透
荡
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤˋ】【ĐÃNG】
Các biến thể:
蕩, 盪, 蘯, 𠎯, 𣿘, 𧑘
Hình thái radical:
⿱,艹,汤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép