Bản dịch của từ 荤臊 trong tiếng Việt
荤臊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xūn | ㄒㄩㄣ | x | un | thanh ngang |
荤臊 (Danh từ)
【hūn sào】
01
Chỉ các món ăn có mùi vị đậm đà, thường là thịt và các món mặn có vị cay hoặc thơm nồng.
指有辛味的菜与肉类。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荤臊
hūn
荤
sāo
臊
Các từ liên quan
荤允
荤口
荤油
荤粥
荤腥
臊声
臊子
臊根
臊皮
臊眉耷眼
- Bính âm:
- 【xūn】【ㄒㄩㄣ, ㄏㄨㄣ】【HUÂN】
- Các biến thể:
- 葷, 蔒
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,车
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ一フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
殙
棔
轋
阍
昬
昏
葷
睧
婚
睯
湣
㱪
蕂
荩
蓈
䔱
莗
蒥
蔹
茿
萎
䔼
蘓
菮
咬
咱
既
㡂
茈
矧
㖌
尝
𠗉
恮
洟
枰
荤粥
荤菜
开荤
荤素
荤腥
荤食
荤话
荤油
荤口
五荤
茹荤
