Bản dịch của từ 荧光染料 trong tiếng Việt

荧光染料

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

荧光染料 (Danh từ)

yíng guāng rǎn liào
01

Thuốc nhuộm phát huỳnh quang; chất nhuộm có thể phát sáng rực dưới ánh sáng tử ngoại hoặc ánh sáng nhìn thấy, dùng để đánh dấu, tăng độ sáng/loé màu (ví dụ: vải phản quang, bột tăng trắng, sơn biển báo huỳnh quang).

能发出荧光的染料。在吸收可见光和紫外光后,能把紫外光转变为波长较长的可见光波而反射出来,呈闪亮的鲜艳色彩。用于增白洗衣粉中的增白剂,指示信号用的各种荧光路标漆,荧光标志服等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荧光染料

yíng

guāng

rǎn

liào

Các từ liên quan

荧乱
荧侮
荧光
荧光增白剂
荧光屏
光临
光亮
光仪
染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
荧
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【HUỲNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,火
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép