Bản dịch của từ 荫 trong tiếng Việt
荫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
荫 (Tính từ)
【yìn】
01
Bóng cây; bóng mát
树荫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
荫 (Tính từ)
【yìn】
01
Râm; râm mát
没有阳光;又凉又潮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Che chở; phù hộ
荫庇
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ấm (thời đại phong kiến, do cha ông có công mà đem lại quyền lợi cho con cháu được đi học và được bổ làm quan)
封建时代由于父祖有功而给予子孙入学或任官的权利
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣ, ㄧㄣˋ】【ÂM, ẤM】
- Các biến thể:
- 蔭, 廕, 𦺼
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,阴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丨ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洇
陰
濦
溵
侌
喑
骃
瘖
韾
裀
緸
筃
癊
廴
䚿
梀
䖜
堷
㴈
猌
䲟
垽
印
懚
菈
葜
䔩
茱
䕼
萻
䕲
蔑
蔁
苰
薺
茌
皅
拽
畈
洐
秭
闼
祖
柝
朑
栉
𠀺
茽
绿荫
树荫
林荫
庇荫
荫庇
荫蔽
槐荫
歇荫
福荫
荫处
荫凉
封妻荫子
