Bản dịch của từ 荫叙 trong tiếng Việt

荫叙

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

荫叙 (Động từ)

yīn xù
01

Do được hưởng ân huệ, được bổ nhiệm (vào chức quan) nhờ công lao hoặc thế lực của tổ tiên; được ân thừa hưởng chức vụ do gia phong

2.谓因受先世的荫庇而叙录为官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

荫叙亦作荫序”):古文用语指以家族辈分宗族关系等为序列排列并记述如族谱排行)。可联想到庇护世袭)+顺序次第)”。

1.亦作“荫序”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荫叙

yīn

Các từ liên quan

荫佑
荫凉
荫势
荫坑
荫埶
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
荫
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ, ㄧㄣ】【ẤM, ÂM】
Các biến thể:
蔭, 廕, 𦺼
Hình thái radical:
⿱,艹,阴
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép