Bản dịch của từ 荫补 trong tiếng Việt

荫补

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

荫补 (Danh từ)

yīn bǔ
01

Thời xưa; con cháu nhờ tổ tiên có công huân mà được bổ chức quan. ◇Tục tư trị thông giám 續資治通鑒: Chiếu canh ấm bổ pháp: Trưởng tử bất hạn niên; dư tử tôn niên quá thập ngũ; đệ điệt niên quá nhị thập nãi đắc ấm 詔更蔭補法: 長子不限年; 餘子孫年過十五; 弟姪年過二十乃得蔭 (Tống Nhân Tông khánh lịch tam niên 宋仁宗慶曆三年).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荫补

yīn

Các từ liên quan

荫佑
荫凉
荫势
荫叙
荫坑
补丁
补习
补习学校
补代
补任
荫
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ, ㄧㄣ】【ẤM, ÂM】
Các biến thể:
蔭, 廕, 𦺼
Hình thái radical:
⿱,艹,阴
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép