Bản dịch của từ 荫附 trong tiếng Việt

荫附

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

荫附 (Động từ)

yīn fù
01

Dựa vào nhà quyền thế để được che chở, nhờ người có thế lực che chở cho mình (Hán Việt: ân phó/ẫn phụ)

谓自附于豪强之家以求荫庇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荫附

yīn

Các từ liên quan

荫佑
荫凉
荫势
荫叙
荫坑
附上
附上罔下
附下罔上
荫
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ, ㄧㄣ】【ẤM, ÂM】
Các biến thể:
蔭, 廕, 𦺼
Hình thái radical:
⿱,艹,阴
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép