Bản dịch của từ 药剂师 trong tiếng Việt
药剂师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
药剂师 (Danh từ)
【yào jì shī】
01
Dược sĩ; chuyên viên pha chế và cấp phát thuốc (cần học chuyên ngành dược và có bằng/cấp phép).
调配药剂的专家。依现行制度,需先接受大专药学教育,再经考试及格,并由卫生署颁发证书,方具有药剂师资格。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dược sĩ; người phân phối và pha chế thuốc (có thể làm việc ở nhà thuốc, bệnh viện)
亦称为「药师」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 药剂师
yào
药
jì
剂
shī
师
- Bính âm:
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【DƯỢC】
- Các biến thể:
- 藥, 葯, 薬, 𤒝
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,约
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乐
讑
鼼
䭥
筄
曜
䑬
詏
㿢
怮
瘧
㞁
蕝
茱
蕮
苔
蒚
艿
苈
蒳
䔃
蔄
营
蓻
俬
㝕
𠄱
𠈽
庠
洃
婙
枸
殄
荒
轺
㧦
吃药
中药
药店
药物
药方
开药
西药
农药
药房
毒药
