Bản dịch của từ 药捻儿 trong tiếng Việt
药捻儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
药捻儿 (Danh từ)
【yào niǎn ér】
01
Que/mồi thuốc nổ chứa thuốc phá (dùng làm ngòi, để点燃火药), tức là đầu mồi có thuốc cháy để châm pháo/thuốc nổ.
1.内装火药用来点燃火药的引信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đốt bông/giấy tẩm thuốc (để đặt trong vết thương hoặc ổ mủ), tức “bấc thuốc” y tế dùng trong ngoại khoa
2.药捻子,带药的纸捻或纱布条,外科治疗时放入伤口或疮口内。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 药捻儿
yào
药
niǎn
捻
ér
儿
Các từ liên quan
药丸
药典
药兽
药农
捻信
捻儿
捻党
捻具
捻军
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【DƯỢC】
- Các biến thể:
- 藥, 葯, 薬, 𤒝
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,约
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乐
讑
鼼
䭥
筄
曜
䑬
詏
㿢
怮
瘧
㞁
蕝
茱
蕮
苔
蒚
艿
苈
蒳
䔃
蔄
营
蓻
俬
㝕
𠄱
𠈽
庠
洃
婙
枸
殄
荒
轺
㧦
吃药
中药
药店
药物
药方
开药
西药
农药
药房
毒药
