Bản dịch của từ 药杀 trong tiếng Việt
药杀
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
药杀 (Động từ)
【yào shā】
01
Dùng thuốc độc giết người; đầu độc cho chết (Hán Việt: dược sát)
用毒药致人于死。。元.关汉卿.窦娥冤.第四折:「赚的我去取盐醋,他就暗地里下了毒药,实指望药杀俺婆婆,要强逼我成亲。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giết bằng thuốc (dùng thuốc độc hoặc tiêm thuốc để làm chết), cũng viết là 「药死」
亦作「药死」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 药杀
yào
药
shā
杀
- Bính âm:
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【DƯỢC】
- Các biến thể:
- 藥, 葯, 薬, 𤒝
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,约
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乐
讑
鼼
䭥
筄
曜
䑬
詏
㿢
怮
瘧
㞁
蕝
茱
蕮
苔
蒚
艿
苈
蒳
䔃
蔄
营
蓻
俬
㝕
𠄱
𠈽
庠
洃
婙
枸
殄
荒
轺
㧦
吃药
中药
药店
药物
药方
开药
西药
农药
药房
毒药
