Bản dịch của từ 药物性皮炎 trong tiếng Việt
药物性皮炎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
药物性皮炎 (Danh từ)
【yào wù xìng pí yán】
01
Viêm da do thuốc (còn gọi là “phát ban do thuốc”): tổn thương da xảy ra sau khi uống hoặc tiêm thuốc, thường là phát ban toàn thân và có thể kèm sốt hoặc triệu chứng toàn thân.
亦称“药疹”。主要为口服或注射药物后引起的皮肤病。皮疹常为全身性,并伴有发热等全身症状。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 药物性皮炎
yào
药
wù
物
xìng
性
pí
皮
yán
炎
- Bính âm:
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【DƯỢC】
- Các biến thể:
- 藥, 葯, 薬, 𤒝
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,约
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乐
讑
鼼
䭥
筄
曜
䑬
詏
㿢
怮
瘧
㞁
蕝
茱
蕮
苔
蒚
艿
苈
蒳
䔃
蔄
营
蓻
俬
㝕
𠄱
𠈽
庠
洃
婙
枸
殄
荒
轺
㧦
吃药
中药
药店
药物
药方
开药
西药
农药
药房
毒药
