Bản dịch của từ 药物毒性反应 trong tiếng Việt
药物毒性反应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
药物毒性反应 (Danh từ)
【yào wù dú xìng fǎn yìng】
01
Phản ứng độc tính do thuốc gây ra — tác dụng phụ nghiêm trọng dẫn tới rối loạn chức năng hoặc tổn thương cơ quan (ví dụ: độc tính thần kinh, độc tính tủy xương).
指药物引起的严重功能紊乱和器质损害的严重不良反应。除个别过敏体质外,药物剂量过大、用药时间过久是重要因素。如过量过久用链霉素、卡那霉素、庆大霉素等,对第八对颅神经有明显毒性,可致耳鸣、眩晕、耳聋。氯霉素、合霉素和多数抗癌药物对造血系统有毒性,可抑制骨髓造血,出现白细胞、血小板减少等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 药物毒性反应
yào
药
wù
物
dú
毒
xìng
性
fǎn
反
yìng
应
Các từ liên quan
药丸
药典
药兽
药农
物业
物主
毒冒
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【DƯỢC】
- Các biến thể:
- 藥, 葯, 薬, 𤒝
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,约
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乐
讑
鼼
䭥
筄
曜
䑬
詏
㿢
怮
瘧
㞁
蕝
茱
蕮
苔
蒚
艿
苈
蒳
䔃
蔄
营
蓻
俬
㝕
𠄱
𠈽
庠
洃
婙
枸
殄
荒
轺
㧦
吃药
中药
药店
药物
药方
开药
西药
农药
药房
毒药
