Bản dịch của từ 药王 trong tiếng Việt

药王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

药王 (Danh từ)

yào wáng
01

Dược vương (tên một vị Bồ-tát trong Phật giáo, chuyên cứu chữa bệnh tật; âm Phạn là “穰麌梨”)

2.佛教菩萨名。梵语为“穰麌梨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vua thuốc; gọi tôn kính dành cho những nhân vật y học nổi tiếng (cổ xưa) như Thần Nông, Biện Tuệ

1.旧时民间奉神农﹑扁鹊等为“药王”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 药王

yào

wáng

Các từ liên quan

药丸
药典
药兽
药农
王不留行
王世子
王业
药
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【DƯỢC】
Các biến thể:
藥, 葯, 薬, 𤒝
Hình thái radical:
⿱,艹,约
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フフ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép