Bản dịch của từ 药皁 trong tiếng Việt

药皁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

药皁 (Danh từ)

yào zào
01

Xà phòng thuốc (hay gọi thuốc bánh/thuốc xà phòng) — xà phòng dạng thuốc dùng để tẩy rửa hoặc làm sạch, còn gọi là 药肥皂/药胰子

或称为「药肥皂」、「药胰子」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xà phòng có thêm thuốc hoặc chất khử trùng; xà phòng thuốc (dùng để sát khuẩn, chống nhiễm khuẩn)

含有药料、防腐剂或其他物质的肥皂。一般具有消毒作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 药皁

yào

zào

药
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【DƯỢC】
Các biến thể:
藥, 葯, 薬, 𤒝
Hình thái radical:
⿱,艹,约
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フフ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép