〔~衡〕Cùng nghĩa với “杜衡”, là một loại cây thơm dùng làm thuốc và chiết xuất tinh dầu thơm (như vị thuốc quý trong vườn nhà, dễ nhớ vì 'độ' giúp cân bằng mùi hương).
〔~衡〕同“杜衡”,一种香草,可入药,也可提取芳香油。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【dù】【ㄉㄨˋ】【ĐỘ】
Hình thái radical:
⿱,艹,杜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨一丨丿丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép