Bản dịch của từ 荼锦 trong tiếng Việt
荼锦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
荼锦 (Danh từ)
【tú jǐn】
01
(Tiếng Trung cổ) Hoa nở như gấm; mô tả những bông hoa rất nhiều và rực rỡ, cũng đề cập đến những bông hoa trắng của Timao (một loại cỏ)
犹言繁花如锦。形容灿烂美好。荼茅草的白花。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荼锦
tú
荼
jǐn
锦
Các từ liên quan
荼垒
荼棘
荼毒
荼毒生民
荼毒生灵
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Các biến thể:
- 茶, 𦹍, 𣘻
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,余
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塗
䳜
潳
㻬
途
䅷
瘏
鷵
峹
涂
㻠
趃
薐
薃
䒮
蕨
葓
蕕
藁
䔻
艿
萺
䔾
䓈
悮
𠗚
覎
烢
㼣
庩
袝
䇗
袩
晊
捘
莘
荼毒
荼蘼
荼靡
曼荼罗
如火如荼
荼毒生灵
食荼卧棘
达罗毗荼
