Bản dịch của từ 莅事 trong tiếng Việt
莅事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
莅事 (Động từ)
【lì shì】
01
Cố vấn/đến xử lý việc công; trực tiếp xem xét, xử lý công việc (Hán Việt: lật sự/nhậm sự)
视事,处理公务。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莅事
lì
莅
shì
事
Các từ liên quan
莅丧
莅临
莅事者
莅任
莅会
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊ】
- Các biến thể:
- 蒞, 涖, 䇐, 𦲷
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,位
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨丶一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘑
朸
秝
沥
㾐
蜊
鉝
㴃
儮
傈
藶
儷
茘
莥
䔇
䒹
茴
䔣
蕺
菘
蘆
菄
蕁
菱
𠙒
害
㸧
浤
爱
蚷
绤
㖕
舩
𠉩
绡
袚
莅临
莅会
莅止
莅任
莅临指导
