Bản dịch của từ 莆仙戏 trong tiếng Việt

莆仙戏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨˊputhanh sắc

莆仙戏 (Danh từ)

pú xiān xì
01

Kịch Phủ Tiên (mộ loại hí khúc ở tỉnh Phúc Kiến, còn gọi là kịch Hưng Hoá, lưu hành ở vùng Phủ Điền, Tiên Du bên Trung Quốc)

福建地方戏曲剧种之一,又名兴化戏,流行于莆田、仙游一带

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莆仙戏

xiān

莆
Bính âm:
【Pú】【ㄆㄨˊ】【PHỦ.BỒ】
Hình thái radical:
⿱,艹,甫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép