Bản dịch của từ 莎 trong tiếng Việt
莎
Từ chỉ nơi chốnDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shā | ㄕㄚ | sh | a | thanh ngang |
Suō | ㄙㄨㄛ | s | uo | thanh ngang |
莎 (Từ chỉ nơi chốn)
【shā】
01
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)
用于地名、人名莎车 (Shāchē) ,县名,在新疆
Ví dụ
- Bính âm:
- 【shā】【ㄕㄚ】【SA】
- Các biến thể:
- 𪍬, 𪌮, 𦹈, 艸, 𢘿
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,沙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趖
嗦
傞
唆
㛖
莏
鮻
缩
䓾
縮
羧
摍
沙
唦
鯋
挱
裟
乷
榝
魦
鎩
毮
硰
鲨
芠
蒼
藼
䔲
荥
蕋
蒕
荚
薬
䓠
蓱
蘃
㾎
釟
捤
俻
莑
胮
秣
畟
莤
庫
倲
浮
莎拉
罗莎
莎丽
莎翁
伯莎
莎车
莎芳
马莎
美杜莎
莎莎舞
莎草
