Bản dịch của từ 莕菜 trong tiếng Việt
莕菜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
莕菜 (Danh từ)
【xìng cài】
01
Cây rau thủy sinh (荇菜),loài cây thảo sống nhiều năm ở ao hồ nước ngọt; lá mỏng, nổi trên mặt nước; non có thể ăn, lá và rễ dùng làm thuốc (giải nhiệt, lợi tiểu).
即荇菜。多年生草本,生于淡水湖泊或池沼中。茎细长,叶对生,椭圆形,表面绿色,背面紫色,漂浮水上。根生水底。夏季开花,黄色。嫩叶可食。叶及根皆可入药,有解热利尿之功。亦可作饲料或绿肥。参见“荇菜”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莕菜
xìng
莕
cài
菜
Các từ liên quan
菜农
菜刀
