Bản dịch của từ 莕菜 trong tiếng Việt

莕菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

莕菜 (Danh từ)

xìng cài
01

Cây rau thủy sinh (荇菜),loài cây thảo sống nhiều năm ở ao hồ nước ngọt; lá mỏng, nổi trên mặt nước; non có thể ăn, lá và rễ dùng làm thuốc (giải nhiệt, lợi tiểu).

即荇菜。多年生草本,生于淡水湖泊或池沼中。茎细长,叶对生,椭圆形,表面绿色,背面紫色,漂浮水上。根生水底。夏季开花,黄色。嫩叶可食。叶及根皆可入药,有解热利尿之功。亦可作饲料或绿肥。参见“荇菜”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莕菜

xìng

cài

Các từ liên quan

菜农
菜刀
莕
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Hình thái radical:
⿱艹杏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép