Bản dịch của từ 莞簟 trong tiếng Việt

莞簟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

Guǎn

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

莞簟 (Danh từ)

wǎn diàn
01

1.蒲席与竹席。《诗.小雅.斯干》:“下莞上簟,乃安斯寝。”郑玄笺:“莞,小蒲之席也。竹苇曰簟。”《礼记.礼器》:“莞簟之安,而稾鞂之设。”唐王维《苦热》诗:“莞簟不可近,絺绤再三濯。”古时以蒲席铺垫于竹席下,较安适,因以“莞簟”为安乐之意。

Ví dụ
02

Một điềm tốt liên quan đến sinh con đẻ cái (theo cổ điển: '莞簟' trong thơ ám chỉ điềm lành khi sinh con trai con gái)

2.《诗.小雅.斯干》有“下莞上簟,乃安斯寝”﹑“乃生男子……载弄之璋”及“乃生女子……载弄之瓦”诸语,后因以“莞簟”为生儿育女之吉兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莞簟

guǎn

diàn

Các từ liên quan

莞尔
莞尔而笑
莞然
莞然一笑
莞然而笑
簟子
簟席
簟竹
莞
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【HOẢN】
Các biến thể:
萖, 唍, 𦯵, 𦸌
Hình thái radical:
⿱,艹,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép