Bản dịch của từ 莢 trong tiếng Việt
莢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiá | ㄐㄧㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
莢 (Danh từ)
【jiá】
01
Loại quả của cây họ đậu, vỏ quả khô, dài và dẹp, khi chín thì nứt ra hai bên như vỏ đậu, ví dụ như “đậu giáp” (đậu quả), giúp nhớ hình ảnh quả đậu trong vỏ bao bọc.
一種植物果實的類型。由一個心皮生成的單子房發育而成,果皮成熟時乾燥,扁而長,沿兩邊裂開;開裂後,果皮成對稱的兩片。豆類植物的果實,大都如此。如:“豆莢”、“皂莢”、
Ví dụ
02
Tên gọi của quả cây như “liễu giáp” (quả cây liễu), dùng trong thơ ca để gợi hình ảnh quả chín, cũng gọi là “quả giáp”.
“榆莢”。宋·范成大《初夏詩二首之一》:“桑葉露枝蠶向老,菜花成莢蝶飛來。”亦稱為“莢果”。
Ví dụ
03
Họ tên người, ví dụ như thời Xuân Thu có người tên Giáp Thành Hy Tử, giúp liên tưởng đến tên riêng trong lịch sử.
姓。如春秋時晉國有莢成僖子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
