Bản dịch của từ 莫 trong tiếng Việt
莫
Trạng từĐại từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
莫 (Trạng từ)
【mò】
01
Chớ; đừng
别;不要,常用于祈使句
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chẳng lẽ, phải chăng
表示揣测或反问
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Không; không thể
不; 不能
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
莫 (Đại từ)
【mò】
01
Không có ai; không có gì; chẳng có cái nào; chẳng việc gì
表示''没有谁''或''没有哪一种东西''
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
莫 (Danh từ)
【mò】
01
Họ Mạc
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠC】
- Các biến thể:
- 𦶛, 𦱴, 𦱤, 𦮅, 𢍋, 䒬
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,旲
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磨
帓
㷬
圽
絔
貘
嗼
嚜
䤉
茉
䘑
㱳
雮
目
募
仫
㾇
暯
艒
幕
䁼
穆
鞪
䧔
荻
葋
蔟
蕊
葅
蔑
苹
䓈
䔂
蓁
藢
蒇
烅
陱
剦
倗
栢
軑
㹴
脃
畘
䇛
栚
飤
莫非
莫名
莫属
莫大
莫及
莫言
莫测
切莫
莫不
约莫
