Bản dịch của từ 莫须有 trong tiếng Việt

莫须有

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

莫须有 (Thành ngữ)

mò xū yǒu
01

Chẳng cần có; có lẽ có (sau này dùng với ý nghĩa bịa đặt, vô căn cứ)

意思是“也许有”或“恐怕有”。后用来指凭空捏造的(罪名)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莫须有

yǒu

Các từ liên quan

莫不
莫不倾动加礼
莫不成
莫不是
莫不然
须不
须不是
须丸
须些
须卜
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
莫
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠC】
Các biến thể:
𦶛, 𦱴, 𦱤, 𦮅, 𢍋, 䒬
Hình thái radical:
⿱,艹,旲
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép