Bản dịch của từ 莱子 trong tiếng Việt

莱子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

莱子 (Danh từ)

lái zǐ
01

Lão Lai Tử — nhân vật ẩn sĩ thời Xuân Thu (楚隱士),傳說曾戲彩娛親的老人即老萊子

1.即老莱子。春秋时楚隐士,世传有老莱子戏彩娱亲的故事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại tiền cổ gọi là “耒子” (lược: tiền đồng/tiền cổ), tên tiền cổ trong văn tự cổ

2.即耒子。古钱币名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莱子

lái

zi

Các từ liên quan

莱亩
莱公
莱国
莱塞
莱夷
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
莱
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
萊, 䒹, 𤲓
Hình thái radical:
⿱,艹,来
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép