Bản dịch của từ 莱衣 trong tiếng Việt
莱衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lái | ㄌㄞˊ | l | ai | thanh sắc |
莱衣 (Danh từ)
【lái yī】
01
Áo năm sắc cho trẻ con (áo trẻ em nhiều màu truyền thống), cũng chỉ hành động mặc áo màu sặc sỡ cho con như biểu hiện孝敬 cha mẹ
相传春秋楚老莱子侍奉双亲至孝,行年七十,犹着五彩衣,为婴儿戏。后因以“莱衣”指小儿穿的五彩衣或小儿的衣服。着莱衣表示对双亲的孝养。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莱衣
lái
莱
yī
衣
Các từ liên quan
莱亩
莱公
莱国
莱塞
莱夷
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
- Các biến thể:
- 萊, 䒹, 𤲓
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,来
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
來
庲
棶
筙
徕
俫
䅘
婡
䋱
郲
騋
徠
䕐
菓
菹
蕳
葡
藯
苑
荌
䓎
虇
荨
菆
𠓭
涠
晆
舩
扄
㾈
倱
唕
𠂼
悓
羙
浨
文莱
莱州
莱卡
蓬莱
莱姆
莱特
莱顿
莱塞
克莱
汶莱
