ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
莵
Bảng phân tích âm vị 莵
Tù
Đồ; như 'ư đồ (tên gọi con cọp)'; tù; thú vật giống như thỏ
兔子的一种,通常指的是一种小型的哺乳动物,生活在野外或作为宠物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép