Bản dịch của từ 获印 trong tiếng Việt
获印
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
获印 (Động từ)
【huò yìn】
01
Nhận ấn (được phong chức, được trao ấn, nghĩa là được bổ nhiệm làm quan)
得到官印,意为得官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 获印
huò
获
yìn
印
Các từ liên quan
获偶
印举
印人
印佩
印信
印像
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
- Các biến thể:
- 獲, 穫
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,犾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフノ一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濩
鑊
䰥
㦜
沎
禍
䋭
靃
䦚
㦯
矐
旤
茅
蘉
艻
蔒
蔄
䒟
薺
葦
苦
䒖
䕓
萏
莧
饽
烔
弲
莔
莭
挫
勍
顼
埘
蚔
䇙
获得
收获
获取
获悉
获奖
查获
获胜
荣获
捕获
获利
