Bản dịch của từ 获命 trong tiếng Việt
获命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
获命 (Động từ)
【huò mìng】
01
Được chấp thuận; nhận được sự đồng ý (được ban phép, được ứng允). Gợi nhớ Hán-Việt: 获 (huò) = 获得 = 'hoạch/thu được', 命 (mìng) = 'mệnh/cho phép、phận sự' → được nhận phép/ứng允.
获得应允。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 获命
huò
获
mìng
命
Các từ liên quan
获偶
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
- Các biến thể:
- 獲, 穫
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,犾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフノ一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濩
鑊
䰥
㦜
沎
禍
䋭
靃
䦚
㦯
矐
旤
茅
蘉
艻
蔒
蔄
䒟
薺
葦
苦
䒖
䕓
萏
莧
饽
烔
弲
莔
莭
挫
勍
顼
埘
蚔
䇙
获得
收获
获取
获悉
获奖
查获
获胜
荣获
捕获
获利
