Bản dịch của từ 获薪 trong tiếng Việt

获薪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

获薪 (Danh từ)

huò xīn
01

Củi đã chặt/rơi (gỗ rụng làm củi); củi khô thu được (củi để đốt). (Hán-Việt: hoạch/xác liên quan 'huạt/huộc' = cắt, rụng gỗ)

砍下的柴薪。《诗.小雅.大东》﹕“有洌氿泉﹐无浸获薪。”毛传﹕“获﹐艾(刈)也。”一说为落木之薪。郑玄笺﹕“获﹐落木名也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 获薪

huò

xīn

Các từ liên quan

获偶
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
获
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
Các biến thể:
獲, 穫
Hình thái radical:
⿱,艹,犾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフノ一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép