Bản dịch của từ 获虎之夜 trong tiếng Việt
获虎之夜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
获虎之夜 (Danh từ)
【huò hǔ zhī yè】
01
Tên vở kịch (kịch bản nói) của田汉, viết năm 1922; nội dung bi kịch: chuyện tình và bi kịch gia đình, chàng trai hy sinh tự vẫn — dễ nhớ bằng liên tưởng Hán-Việt: 获虎之夜 ≈ “Một đêm săn hổ / biến cố đêm ấy”
话剧剧本。田汉作于1922年。猎户魏福生将女儿莲姑许配陈家,禁止她与恋人黄大傻来往。某晚黄上山遥望莲姑家灯光,误踏打虎机关,猎户以为获虎,结果将受伤的大傻抬至魏家。莲姑抱大傻痛哭,遭父毒打。黄肝肠寸断,遂以猎刀自杀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 获虎之夜
huò
获
hǔ
虎
zhī
之
yè
夜
Các từ liên quan
获偶
虎丘
之个
之乎者也
之任
之前
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
- Các biến thể:
- 獲, 穫
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,犾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフノ一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濩
鑊
䰥
㦜
沎
禍
䋭
靃
䦚
㦯
矐
旤
茅
蘉
艻
蔒
蔄
䒟
薺
葦
苦
䒖
䕓
萏
莧
饽
烔
弲
莔
莭
挫
勍
顼
埘
蚔
䇙
获得
收获
获取
获悉
获奖
查获
获胜
荣获
捕获
获利
