Bản dịch của từ 莹洁 trong tiếng Việt
莹洁
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
莹洁 (Tính từ)
【yíng jié】
01
Đức hạnh thanh khiết, phẩm cách cao thượng; trong sáng, thanh bạch (Hán-Việt: 'vinh khiết' tương tự ý chữ '莹洁' chỉ phẩm chất trong sạch và thanh cao).
2.指节操高洁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trong sáng, tinh khiết, trắng tinh và long lanh (chỉ vẻ ngoài sáng sạch như pha lê)
1.晶莹洁白。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莹洁
yíng
莹
jié
洁
Các từ liên quan
莹凈
莹华
莹听
莹嫇
莹彻
洁修
洁冷
洁净
洁凈
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【OÁNH】
- Các biến thể:
- 瑩, 𤫎, 㼆
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,玉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ一一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僌
盈
茔
㿘
塋
潆
縈
蝇
嬴
䪯
嵤
櫿
薧
莇
蒨
芪
蓩
蕞
莍
葒
葈
芎
葴
萧
罡
䧕
㶵
倣
髟
能
唨
帩
陼
眛
㛨
䖡
晶莹
澄莹
清莹
沈莹
绿莹莹
晶莹剔透
