Bản dịch của từ 莹滑 trong tiếng Việt

莹滑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

莹滑 (Tính từ)

yíng huá
01

Lấp lánh, bóng mượt; trong suốt và trơn láng (cảm giác sáng, mượt như pha lê hoặc ngọc), Hán Việt: «» (anh, lấp lánh) + «» (hoạt, trơn)

晶莹润滑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莹滑

yíng

huá

Các từ liên quan

莹凈
莹华
莹听
莹嫇
莹彻
滑不唧溜
莹
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【OÁNH】
Các biến thể:
瑩, 𤫎, 㼆
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,玉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ一一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép