Bản dịch của từ 莹澈 trong tiếng Việt
莹澈
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
莹澈 (Động từ)
【yíng chè】
01
Sáng trong, trong suốt như pha lê (mắt nước, ánh sáng), thanh khiết và rành mạch
1.亦作“莹彻”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trong suốt, sáng sạch như pha lê; sáng trong bóng bẩy (nhấn vào vẻ tinh khiết, ánh sáng lấp lánh)
2.莹洁透明。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Làm trong sạch, làm sáng tinh khiết; tẩy rửa để trở nên trong sáng (ví von: làm cho nước/âm thanh/ý tứ trở nên sáng trong)
3.净化,使明洁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莹澈
yíng
莹
chè
澈
Các từ liên quan
莹凈
莹华
莹听
莹嫇
莹彻
澈亮
澈声
澈夜
澈底
澈底澄清
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【OÁNH】
- Các biến thể:
- 瑩, 𤫎, 㼆
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,玉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ一一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僌
盈
茔
㿘
塋
潆
縈
蝇
嬴
䪯
嵤
櫿
薧
莇
蒨
芪
蓩
蕞
莍
葒
葈
芎
葴
萧
罡
䧕
㶵
倣
髟
能
唨
帩
陼
眛
㛨
䖡
晶莹
澄莹
清莹
沈莹
绿莹莹
晶莹剔透
