Bản dịch của từ 莺歌燕舞 trong tiếng Việt
莺歌燕舞
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
莺歌燕舞 (Thành ngữ)
【yīng gē yàn wǔ】
01
Chim hoàng oanh hót, chim én bay nhảy — miêu tả khung cảnh mùa xuân rộn ràng, sinh khí; cũng dùng bóng nói về cảnh cách mạng, xây dựng phồn thịnh, tràn đầy sinh khí.
黄莺在歌唱,小燕子在飞舞。形容春天鸟儿喧闹活跃的景象。现常比喻革命和建设蓬勃兴旺的景象。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莺歌燕舞
yīng
莺
gē
歌
yàn
燕
wǔ
舞
Các từ liên quan
莺乔
莺俦燕侣
莺儿
莺华
莺友
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【OANH】
- Các biến thể:
- 鶯, 鶑, 鴬, 鷪, 鸎
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,鸟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韹
纓
攖
樱
賏
蘡
瓔
嚶
桜
绬
䧹
旲
䖂
荦
蕑
薎
蔞
蒄
蔴
荨
藄
䓒
蓮
菰
峯
砹
悔
㛞
埄
逖
娖
倪
痉
轾
砿
舐
黄莺
夜莺
莺歌
莺花
莺鸟
莺燕
蝗莺
柳莺
芦苇莺
莺歌镇
