Bản dịch của từ 莺莺传 trong tiếng Việt
莺莺传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
莺莺传 (Danh từ)
【yīng yīng chuán】
01
Tên một cái tích (truyện truyền kỳ/tiểu thuyết cổ) — cụ thể là câu chuyện '崔莺莺' do Đường nhân viên Từ Nguyên Trân viết; sau được nhiều loại hình văn nghệ (kịch, thơ, trào, tân nhàn) mượn làm đề tài, nổi bật nhất là vở Tây Tương Ký (西厢记).
一名《会真记》。传奇小说。唐代元稹作。贞元中有张生游蒲州,遇崔氏女莺莺,见其绝色而倾心,经婢女红娘撮合定情。后张生赴长安应试变心,并以美色为人间妖孽之托词,掩饰其背盟毁约之行径。后不断被人用作小说、诗歌、说唱、戏剧的题材。最著者为元代王实甫《崔莺莺待月西厢记》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莺莺传
yīng
莺
yīng
传
Các từ liên quan
莺乔
莺俦燕侣
莺儿
莺华
莺友
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【OANH】
- Các biến thể:
- 鶯, 鶑, 鴬, 鷪, 鸎
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,鸟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韹
纓
攖
樱
賏
蘡
瓔
嚶
桜
绬
䧹
旲
䖂
荦
蕑
薎
蔞
蒄
蔴
荨
藄
䓒
蓮
菰
峯
砹
悔
㛞
埄
逖
娖
倪
痉
轾
砿
舐
黄莺
夜莺
莺歌
莺花
莺鸟
莺燕
蝗莺
柳莺
芦苇莺
莺歌镇
