Bản dịch của từ 莺莺燕燕 trong tiếng Việt

莺莺燕燕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

莺莺燕燕 (Danh từ)

yīng yīng yàn yàn
01

Chim họa mi và chim én — ví von cảnh xuân, phong cảnh mùa xuân tươi đẹp; chỉ mùa xuân, cảnh sắc rộn ràng (Hán Việt: ưng ưng yến yến).

1.莺和燕。比喻春光物候。语本唐杜牧《为人题赠》诗之二:“緑树莺莺语,平江燕燕飞。”

Ví dụ
02

Nó là phép ẩn dụ cho nhiều thê thiếp hoặc gái mại dâm (một thuật ngữ cổ có ý nghĩa xúc phạm), đồng thời cũng ám chỉ một nhóm phụ nữ xinh đẹp, đông đảo và đa dạng.

2.喻指众多的姬妾或妓女。语本宋苏轼《张子野年八十五尚闻买妾述古令作诗》:“诗人老去莺莺在,公子归来燕燕忙。”王文诰辑注:“李厚曰:‘唐贞元中﹐有张生者﹐遇崔氏女于蒲﹐小名莺莺……’宋援曰:‘《汉.外戚传》:成帝尝微行﹐出﹐过阳阿主﹐作乐。上见赵飞燕而悦之。先是有童谣曰:燕燕﹐尾涏涏﹐张公子﹐时相见。盖帝每微行﹐尝与张放俱﹐而称富平侯家﹐故有张公子。’任居实曰:‘或说张祜妾名燕燕。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莺莺燕燕

yīng

yīng

Các từ liên quan

莺乔
莺俦燕侣
莺儿
莺华
莺友
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
莺
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【OANH】
Các biến thể:
鶯, 鶑, 鴬, 鷪, 鸎
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,鸟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép