Bản dịch của từ 莽苍苍 trong tiếng Việt

莽苍苍

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎng

ㄇㄤˇmangthanh hỏi

莽苍苍 (Tính từ)

mǎng cāng cāng
01

Mênh mông, bát ngát; nhìn đi chẳng thấy tận cùng (thường nói về cỏ, mây, đồng bằng). Gợi nhớ Hán-Việt: 'mạnh thảng thảng' nhớ cảnh rộng lớn.

1.一望无际。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rộng lớn mênh mông, trống trải; mơ hồ, bối rối (cảnh tượng hoặc tâm trạng)

2.空阔;迷茫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 莽苍苍

mǎng

cāng

Các từ liên quan

莽卤
莽原
莽古歹
莽壮
莽大夫
苍兕
苍凉
苍劲
莽
Bính âm:
【mǎng】【ㄇㄤˇ】【MÃNG】
Các biến thể:
𦷶, 莾, 𢳠
Hình thái radical:
⿳,艹,犬,廾
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶丶一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép