Bản dịch của từ 菁莪 trong tiếng Việt

菁莪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

菁莪 (Danh từ)

jīng é
01

Tên bài thơ (簡稱),出自詩經·小雅》「菁菁者莪篇的簡稱常指詩名或古文題目

1.《诗.小雅》中《菁菁者莪》篇名的简称。

Ví dụ
02

Chỉ người (hoặc vật) được nuôi dưỡng, bồi dưỡng thành tài; ý chỉ việc 'vị nhân ươm mầm' (theo sách cổ: 菁菁者莪 育材)

2.《诗.小雅.菁菁者莪序》:“菁菁者莪,乐育材也,君子能长育人材,则天下喜乐之矣。”后因以“菁莪”指育材。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菁莪

jīng

é

Các từ liên quan

菁华
菁羹
菁翠
菁英
菁茅
莪蒿
菁
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Hình thái radical:
⿱,艹,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép