Bản dịch của từ 菅蒲 trong tiếng Việt
菅蒲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
菅蒲 (Danh từ)
【jiān pú】
01
Loại cây thủy sinh mọc ở vùng nước nông, thường thấy như cây lục bình hay cây bèo.
水草。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菅蒲
jiān
菅
pú
蒲
Các từ liên quan
菅屦
菅屩
菅荐
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
- Các biến thể:
- 𦭂, 葌
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶丶フ丨フ一フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
帴
箋
囏
菺
䶬
蕳
礷
馢
鶼
蒹
礛
鋑
药
菸
菳
菮
䓝
鿒
菕
蕎
芐
䕥
藠
茞
㭲
谏
啘
㖲
郾
焆
䘭
婢
㷀
粙
徙
淪
菅原
菅直人
草菅人命
