Bản dịch của từ 菊枕 trong tiếng Việt
菊枕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | j | u | thanh sắc |
菊枕 (Danh từ)
【jú zhěn】
01
Chiếc gối bên trong nhồi hoa cúc, được cho là giúp thanh lọc đầu óc, trừ tà khí.
用菊花作内芯的枕头。古谓能清头目,去邪秽。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菊枕
jú
菊
zhěn
枕
Các từ liên quan
菊华酒
菊坛
菊天
菊月
菊水
枕上
枕中丹
枕中术
枕中梦
枕中秘
- Bính âm:
- 【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
- Các biến thể:
- 𧃓, 𧂲, 䕮, 蘜
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,匊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桔
䳔
鼰
鋦
婅
㹼
䏱
跼
閰
䋰
僪
蘜
䕺
蘍
䕁
蕌
蘩
苤
䒳
蕿
薂
苻
菿
䔦
掊
䚿
阈
跃
惨
铏
酗
䙹
埡
琀
㡎
淧
菊花
雏菊
墨菊
秋菊
甘菊
苦菊
菊苣
翠菊
金菊
野菊
