Bản dịch của từ 菊水 trong tiếng Việt
菊水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | j | u | thanh sắc |
菊水 (Danh từ)
【jú shuǐ】
01
Tên một dòng sông ở huyện Nội Hương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc; truyền thuyết nước sông này uống vào giúp sống lâu.
水名。在今河南省内乡县。传说饮其水可长寿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菊水
jú
菊
shuǐ
水
Các từ liên quan
菊华酒
菊坛
菊天
菊月
菊枕
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
- Các biến thể:
- 𧃓, 𧂲, 䕮, 蘜
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,匊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桔
䳔
鼰
鋦
婅
㹼
䏱
跼
閰
䋰
僪
蘜
䕺
蘍
䕁
蕌
蘩
苤
䒳
蕿
薂
苻
菿
䔦
掊
䚿
阈
跃
惨
铏
酗
䙹
埡
琀
㡎
淧
菊花
雏菊
墨菊
秋菊
甘菊
苦菊
菊苣
翠菊
金菊
野菊
