Bản dịch của từ 菊糕 trong tiếng Việt

菊糕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊjuthanh sắc

菊糕 (Danh từ)

jú gāo
01

Bánh làm từ đường, dầu và bột kê, thường dùng làm quà tặng dịp Tết Trùng Dương.

用糖﹑油﹑秫面做成的糕点,为重阳节馈赠的礼品。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菊糕

gāo

Các từ liên quan

菊华酒
菊坛
菊天
菊月
菊枕
糕干
糕点
糕饼
菊
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
Các biến thể:
𧃓, 𧂲, 䕮, 蘜
Hình thái radical:
⿱,艹,匊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép