Bản dịch của từ 菊花节 trong tiếng Việt
菊花节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | j | u | thanh sắc |
菊花节 (Danh từ)
【jú huā jié】
01
Ngày lễ truyền thống Việt Trung vào mùa thu, còn gọi là Tết Trùng Dương, thường kết hợp với hoa cúc và phong tục thờ cúng tổ tiên.
即重阳节。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菊花节
jú
菊
huā
花
jié
节
Các từ liên quan
菊华酒
菊坛
菊天
菊月
菊枕
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
- Các biến thể:
- 𧃓, 𧂲, 䕮, 蘜
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,匊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桔
䳔
鼰
鋦
婅
㹼
䏱
跼
閰
䋰
僪
蘜
䕺
蘍
䕁
蕌
蘩
苤
䒳
蕿
薂
苻
菿
䔦
掊
䚿
阈
跃
惨
铏
酗
䙹
埡
琀
㡎
淧
菊花
雏菊
墨菊
秋菊
甘菊
苦菊
菊苣
翠菊
金菊
野菊
