Bản dịch của từ 菖蒲酒 trong tiếng Việt
菖蒲酒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāng | ㄔㄤ | ch | ang | thanh ngang |
菖蒲酒 (Danh từ)
【chāng pú jiǔ】
01
Rượu thuốc làm từ lá cây chàng đen, thường uống trong lễ Đoan Ngọ để phòng bệnh.
用菖蒲叶浸制的药酒。旧俗端午节饮之,谓可去疾疫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菖蒲酒
chāng
菖
pú
蒲
jiǔ
酒
Các từ liên quan
菖歜
菖蒲
菖蒲节
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
- Bính âm:
- 【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,昌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閶
昌
倡
锠
娼
琩
椙
鯧
淐
冐
伥
裮
薸
䕫
䕂
䒖
莑
萁
薷
葵
莊
蓦
苆
䔩
猅
婤
閈
啗
㹿
㥊
绽
㟞
耜
𠊪
𠄹
硈
菖蒲
石菖蒲
唐菖蒲
露水菖
