ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
菜椒
Bảng phân tích âm vị 菜
Cài
Ớt tây; Ớt chuông; ớt ngọt
一种常见的蔬菜,外形像小灯笼,颜色多样,味道鲜美,常用于沙拉和炒菜。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
cài
菜
jiāo
椒
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép