Bản dịch của từ 菜瓜布 trong tiếng Việt

菜瓜布

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cài

ㄘㄞˋcaithanh huyền

菜瓜布 (Danh từ)

cài guā bù
01

Mạng lưới xơ của trái mướp (lưới mướp khô) dùng làm dụng cụ chà rửa; cũng chỉ miếng bùi nhùi/tấm chùi bếp (có thể là nhân tạo).

丝瓜熟透而未经採收,老化干枯后所留下的纤维脉络,可用来刷洗污垢,广被用为清洗或盥洗用具。后亦有以化学纤维合成方法仿制瓜络的厨房洗涤用具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菜瓜布

cài

guā

菜
Bính âm:
【cài】【ㄘㄞˋ】【THÁI】
Hình thái radical:
⿱,艹,采
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép